Nhật ký của mẹ

Bảng giá khám bệnh bệnh viện đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

Dưới đây là bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện đại học Y dược TP Hồ Chí Minh mới nhất, đầy đủ nhất. Thông tin về giá các gói dịch vụ khám bệnh cơ bản nhất tại bệnh viện đại học Y dược TP Hồ Chí Minh.

 

Bảng giá khám bệnh bệnh viện đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

Bảng giá khám bệnh bệnh viện đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

Bài liên quan

Địa chỉ bệnh viện Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh

Hiện bệnh viện có 3 cơ sở, với hơn 100 giường bệnh. 

  • Cơ sở 1: Đa khoa – 215 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5,TPHCM
  • Cơ sở 2: Đa khoa – 201 Nguyễn Chí Thanh, Quận 5, TPHCM
  • Cơ sở 3: Y học Cổ truyền – 21B Hoàng Văn Thụ, Quận Phú Nhuận, TPHCM
  • Điện thoại: (84.8)3855 4269
  • Websites: www.bvdaihoc.com.vn

Bảng giá khám bệnh bệnh viện Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh đầy đủ nhất

Chi phí khám tổng quát tại bệnh viện sẽ tùy theo độ tuổi của bạn thông thường từ 1.200.000 đồng – 1.500.000 đồng. Tùy tình trạng sức khỏe và yêu cầu của bạn mà bác sĩ khám bệnh sẽ cho bạn gói xét nghiệm nào.

Cụ thể giá các gói khám tổng quát như sau: 

Gói khám cho độ tuổi dưới 30

Stt Loại Dịch Vụ Nam Nữ
1 Khám lâm sàng tổng quát 150.000 150.000
2 X- quang phổi thẳng 100.000 100.000
3 Điện tâm đồ (ECG) 40.000 40.000
4 Siêu âm bụng tổng quát 70.000 70.000
5 Tổng phân tích tế bào máu 84.000 84.000
6 Đường huyết (Glucose) 22.000 22.000
7 Chức năng thận (Ure, Creatinin) 44.000 44.000
8 Chức năng gan (SGOT, SGPT, GGT) 87.000 87.000
9 Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol, triglycerit) 115.000 115.000
10 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 35.000 35.000
11 Nhiễm virus viêm gan B (HBsAg) 78.000 78.000
12 Kháng thể virus viêm gan B (HBsAb) 95.000 95.000
13 Nhiễm virus viêm gan C (Anti HCV) 132.000 132.000
14 Tư vấn sức khỏe 100.000 100.000
Tổng cộng 1.152.000 1.152.000

Gói khám cho độ tuổi từ 30 đến 50

Stt Loại Dịch Vụ Nam Nữ (chưa lập gia đình) Nữ (đã lập gia đình)
1 Khám lâm sàng tổng quát 150.000 150.000 150.000
2 X- quang phổi thẳng 100.000 100.000 100.000
3 Điện tâm đồ (ECG) 40.000 40.000 40.000
4 Siêu âm bụng tổng quát 70.000 70.000 70.000
5 Tổng phân tích tế bào máu 84.000 84.000 84.000
6 Đường huyết (Glucose) 22.000 22.000 22.000
7 Acid Uric 22.000 22.000 22.000
8 Chức năng thận (Ure, Creatinin) 44.000 44.000 44.000
9 Chức năng gan (SGOT, SGPT, GGT) 87.000 87.000 87.000
10 Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol, triglycerit) 115.000 115.000 115.000
11 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 35.000 35.000 35.000
12 Nhiễm virus viêm gan B (HBsAg) 78.000 78.000 78.000
13 Kháng thể virus viêm gan B (HBsAb) 95.000 95.000 95.000
14 Nhiễm virus viêm gan C (Anti HCV) 132.000 132.000 132.000
15 Siêu âm Vú   70.000 70.000
16 Khám phụ khoa     100.000
17 Xét nghiệm tế bào Âm đạo     140.000
18 Tư vấn sức khỏe 100.000 100.000 100.000
Tổng cộng 1.174.000 1.244.000 1.484.000

Gói khám cho độ tuổi trên 50

Stt Loại Dịch Vụ Nam Nữ (chưa lập gia đình) Nữ (đã lập gia đình)
1 Khám lâm sàng tổng quát 150.000 150.000 150.000
2 X- quang phổi thẳng 100.000 100.000 100.000
3 Điện tâm đồ (ECG) 40.000 40.000 40.000
4 Siêu âm Tim 220.000 220.000 220.000
5 Siêu âm bụng tổng quát 70.000 70.000 70.000
6 Tổng phân tích tế bào máu 84.000 84.000 84.000
7 Đường huyết (Glucose) 22.000 22.000 22.000
8 Acid Uric 22.000 22.000 22.000
9 Chức năng thận (Ure, Creatinin) 44.000 44.000 44.000
10 Chức năng gan (SGOT, SGPT, GGT) 87.000 87.000 87.000
11 Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol, triglycerit) 115.000 115.000 115.000
12 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 35.000 35.000 35.000
13 Nhiễm virus viêm gan B (HBsAg) 78.000 78.000 78.000
14 Kháng thể virus viêm gan B (HBsAb) 95.000 95.000 95.000
15 Nhiễm virus viêm gan C (Anti HCV) 132.000 132.000 132.000
16 PSA (Ung thư tiền liệt tuyến) 109.000    
17 Siêu âm Vú   70.000 70.000
18 Khám phụ khoa     100.000
19 Xét nghiệm tế bào Âm đạo     140.000
20 Tư vấn sức khỏe 100.000 100.000 100.000
Tổng cộng 1.503.000 1.464.000 1.704.000