Nhật ký của mẹ

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 14/9

Bảng giá vàng 9999, vàng 18k, vàng 24k, vàng SJC, vàng PNJ, vàng DOJI, vàng 14k, vàng 10k hôm nay ngày 14/9/2019. Giá vàng hôm nay trong nước tăng hay giảm?

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 14/9/2019

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 14/9/2019

Bài liên quan

Bảng giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay của thế giới trên sàn Kitco đang giao dịch ở mức 1.487,90 -1.488,90 USD/ounce. Trong đó, giá vàng tháng 12 cuối cùng đã giảm 6,30 USD/ounce về mức 1.501,10 USD/ounce.

Cuối ngày 13/9 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới bất ngờ đảo chiều giảm mạnh tới 8,8 USD, xuống mức 1.498,60 USD/ounce (giảm 0,5838%).

Tuy nhiên, theo nhiều chuyên gia, xu hướng tăng giá dài hạn của vàng vẫn còn bởi mặt hàng này được hỗ trợ bởi đà suy giảm tăng trưởng kinh tế toàn cầu, những chính sách nới lỏng tiền tệ và căng thẳng Mỹ-Trung còn tiềm ẩn nhiều rủi ro.

Giá vàng trong nước hôm nay 14/9/2019 tiếp tục giảm theo theo giá vàng thế giới, giảm khảng 50.000 đồng/lượng cả 2 chiều mua vào và bán ra. Củ thể:

Kết thúc phiên giao dịch ngày 13/9, giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 41,60 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,92 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm 50 ngàn đồng ở chiều mua vào và giảm 130.000 đồng/lượng chiều bán ra so với cuối phiên liền trước.

Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 41,55 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,92 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm 50.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với cuối giờ ngày 12/9.

Hiện Công ty SJC (TPHCM) chốt giá vàng ở mức 41,80 (mua vào) và 42,15 triệu đồng/lượng (bán ra).

Tại Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 41,86 triệu đồng/lượng (mua vào) và 42,18 triệu đồng/lượng (bán ra).

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay ngày 14/9/2019

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, vàng 24K, 18K, 14K, 10K cuối ngày 13/9/2019

Loại Mua Bán
TP Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 41.800 42.150
Vàng SJC 5c 41.800 42.170
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c 41.800 42.180
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 41.790 42.290
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 41.790 42.390
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) 41.350 42.150
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) 40.733 41.733
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) 30.366 31.766
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) 23.326 24.726
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) 16.328 17.728
Hà Nội
Vàng SJC 41.800 42.170
Đà Nẵng
Vàng SJC 41.800 42.170