Nhật ký của mẹ

Giá khám bệnh bệnh viện Tâm thần Tp Hồ Chí Minh

Dưới đây là bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Tâm thần TP Hồ Chí Minh mới nhất, đầy đủ nhất. Thông tin về giá các gói dịch vụ khám bệnh tại bệnh viện Tâm thần TP Hồ Chí Minh

 

Giá khám bệnh bệnh viện Tâm thần Tp Hồ Chí Minh

Giá khám bệnh bệnh viện Tâm thần Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ bệnh viện Tâm thần TP Hồ Chí Minh

  • 766 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP. HCM, Việt Nam
  • (028) 3923 4675
  • info@bvtt-tphcm.org.vn
  • http://www.bvtt-tphcm.org.vn

Bảng giá khám bệnh bệnh viện Tâm thần Tp Hồ Chí Minh 

STT DANH MỤC  THU THEO THÔNG TƯ 02/2017/ TT-BYT, 15/3/2017 (Áp dụng từ ngày 1/10/2017)  THU THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 15/2018/  TT-BYT (Áp dụng từ ngày 15/07/2018)  GIÁ THU DỊCH VỤ (Áp dụng từ ngày 1/1/2018)  
A KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE        
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 35,000 29,600 70,000  
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó    (chuyên gia/ca) 200,000 200,000    
3 Khám đặt trước qua điện thoại     100,000  
4 Khám ngoài giờ hành chính     100,000  
5 Khám kết hôn trả kết quả sau     400,000  
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay     600,000  
7 Khám xuất cảnh ODP     2,000,000  
8 Phó bản (sửa sai)     100,000  
B NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA        
9 Ngày giường bệnh nội khoa ( Thần kinh) 178,500 159,100 250,000  
C CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH        
  SIÊU ÂM        
10 Siêu âm 49,000 38,000    
11 Siêu âm não     160,000  
  X QUANG        
12 chụp X-quang phim >=24x30cm (1 tư thế) 53,000 53,000    
13 chụp X-quang phim >=24x30cm (2 tư thế) 66,000 66,000    
  THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
14 Điện tâm đồ 45,900 30,000 60,000  
15 Điện não đồ 69,600 60,000 80,000  
16 Lưu huyết não 40,600 40,600 100,000  
  THỦ THUẬT        
17 Sốc điện tâm thần     400,000  
  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH        
18 Huyết đồ (phương pháp thủ công) 63,800 63,800 70,000  
19 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 29,100 29,100    
20 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng PP thủ công) 35,800 35,800 50,000  
21 Hồng cầu lưới (bằng PP thủ công) 25,700 25,700    
22 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16,800 16,800    
23 Máu lắng (bằng PP thủ công) 22,400 22,400    
24 XN số lượng tiểu cầu (thủ công) 33,600      
25 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000 38,000    
26 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 12,300 12,300    
27 Xác định BACTURA trong máu 201,000 201,000    
28 Điện giải đồ Na+ , K+, Cl+ 28,600 28,600    
29 Định lượng Ca++ máu 15,900 15,900    
30 Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… (mỗi chất) 21,200 21,200 40,000  
31 Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp, các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 21,200 40,000  
32 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc      LDL- Cholestrol 26,500 26,500 40,000  
33 Gama GT 19,000 19,000 40,000  
34 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800 35,800    
35 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động) 39,200 39,200 78,000  
36 Test nhanh HBeAb   57,500 80,000  
37 Test nhanh HBeAg   57,500 80,000  
38 Test nhanh HBsAg   51,700 80,000  
  XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU        
39 Caci niệu 24,300 24,300    
40 Phospho niệu 20,100 20,100    
41 Điện giải đồ Na, K, Cl niệu 28,600 28,600    
42 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13,700 13,700    
43 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400 42,400    
44 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900 15,900    
45 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen 6,300 6,300    
46 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23,300 23,300    
47 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4,700 4,700    
48 Tổng phân tích nước tiểu 37,100 27,000 45,000  
49 Phân tích nước tiểu (thủ công-dùng que) 13,000      
50 Amphetamin        (định tính) 42,400 42,400 77,000  
51 Opiate định tính 42,400 42,400 77,000  
  XÉT NGHIỆM PHÂN        
52 Tìm Bilirubin 6,300 6,300    
53 Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân 36,800      
54 Urobilin, Urobilinogen: định tính 6,300 6,300    
  XÉT NGHIỆM VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG        
55 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 40,200 40,200    
  CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI        
56 Thông đái 85,400 85,400    
57 Thụt tháo phân 78,000 78,000    
58 Đặt nội khí quản 1,113,000 555,000    
59 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 458,000    
  Y HỌC DÂN TỘC – PHCN        
60 Tập vận động toàn thân 44,500 42,000    
  CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA        
  NGOẠI KHOA        
61 Cắt chỉ 30,000 30,000    
62 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000 55,000    
63 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 79,600 79,600    
64 Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm 109,000 109,000    
65 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng 129,000 129,000    
66 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 174,000 174,000    
67 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 172,000 172,000    
68 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224,000 224,000    
69 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000      
  RĂNG HÀM MẶT        
70 Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 33,600 33,600    
71 Nhổ răng số 8 bình thường 204,000 204,000    
72 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000 320,000    
73 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 70,900 70,900    
74 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000 124,000    
75 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30,700 30,700    
D TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ        
76 Test Raven/ Gille 22,700 22,700 60,000  
77 Test tâm lý BECK/ZUNG 17,700 17,700 60,000  
  Thang đánh giá trầm cảm BECK        
  Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON        
  Thang đánh giá lo âu – ZUNG        
  Thang đánh giá lo âu – HAMILTON        
  Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)        
  Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)        
  Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES        
  Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI        
  Thang VENDERBILT        
78 Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS 27,700 27,700    
  Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH        
  Thanh đánh giá nhân cách MMPI        
  Thang đánh giá nhân cách CAT        
  Thang đánh giá nhân cách TAT        
  Thang đánh giá nhân cách CATELL        
  Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI        
79 Test trắc nghiệm tâm lý 27,700 27,700    
  Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ-9)        
  Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em        
  Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)        
  Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)        
  Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)        
  Thang đánh giá hưng cảm YOUNG        
  Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)        
  Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)        
  Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)        
  Thang PANSS        
80 Test WAIS/WICS 32,700 32,700    
  Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)        
  Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)        
  Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)        
  Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)        
  Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)        
  Trắc nghiệm WAIS        
  Trắc nghiệm WICS        
  Ngoài Danh mục DVKT TT37        
81 Test DENVER     60,000  
82 Liệu pháp gia đình     100,000  
83 Liệu pháp nhóm     100,000  
84 Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý     100,000  
85 Liệu pháp nhận thức hành vi     100,000  
86 Trị liệu tâm lý nhóm     100,000  
87 Thư giãn     100,000  
88 Test K-ABC     120,000  
89 Test WAIS III     120,000  
90 Test WISC.III     120,000  
91 Test MMPI.II     120,000  
92 Test BRUNET LEZINE REVISED     120,000  
93 Trị liệu ngôn ngữ nhóm     120,000  
94 Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV     150,000  
95 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân     150,000  
96 Trị liệu tâm vận động     150,000