Nhật ký của mẹ

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 11/9

Bảng giá vàng 9999, vàng 18k, vàng 24k, vàng SJC, vàng PNJ, vàng DOJI, vàng 14k, vàng 10k hôm nay ngày 11/9/2019. Giá vàng hôm nay trong nước tăng hay giảm?

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 11/9/2019

Bảng giá vàng 9999 SJC 24K 18K PNJ DOJI hôm nay 11/9/2019

Bài liên quan

Bảng giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm nay của thế giới trên sàn Kitco đang giao dịch ở mức 1.486,90 - 1.487,90 USD/ounce. Và, giá vàng kỳ hạn tháng 12 cuối cùng đang giảm 10,60 USD/ounce xuống còn 1.500,60 USD/ounce.

Giá vàng hôm nay cao hơn 16,4% (210 USD/ounce) so với đầu năm 2019. Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng có giá 41,8 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí, thấp hơn 450 ngàn đồng so với vàng trong nước.

Giá vàng thế giới giảm phiên thứ 4 liên tiếp và xuống mức thấp nhất 4 tuần do dòng tiền đổ mạnh vào các loại tài sản rủi ro với kỳ vọng về các gói kích thích và một kịch bản tốt đẹp hơn giữa Mỹ và Trung Quốc.

Vào cuối giờ chiều qua, giá vàng thế giới tiếp tục giảm tới 8,20 USD, xuống mức 1.502,90 USD/ounce (tương ứng mức giảm 0,5426%).

Giá vàng trong nước hôm nay 11/9/2019 quay đầu tăng dần. Giá vàng SJC tạm dứt đà giảm khi quay đầu tăng khoảng 50.000 - 170.000 đồng/lượng so với đầu giờ sáng tại các hệ thống cửa hàng kinh doanh.

Theo đó, Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC tăng đồng loạt 50.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra.

Tại Tập đoàn Doji, giá vàng SJC tăng 90.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 170.000 đồng/lượng chiều bán ra so với giá niêm yết trước đó,

Hiện Công ty SJC (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 41,40 - 41,80 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra). Tập Đoàn Vàng bạc đá quý DOJI (TPHCM) niêm yết giá vàng ở mức 41,40 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,80 triệu đồng/lượng (bán ra).

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, vàng 24K, 18K, 14K, 10K hôm nay ngày 11/9/2019

Đơn vị tính: Ngàn đồng/lượng

Loại Mua Bán
TP Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 41.400 41.800
Vàng SJC 5c 41.400 41.820
Vàng SJC 0.5c, 1c, 2c 41.400 41.830
Vàng nhẫn SJC 9999 1c,2c,5c 41.400 41.900
Vàng nhẫn SJC 9999 0,5c 41.400 42.000
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) 41.000 41.800
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) 40.386 41.386
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) 30.103 31.503
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) 23.122 24.522
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) 16.182 17.582
Hà Nội
Vàng SJC 41.400 41.820
Đà Nẵng
Vàng SJC 41.400 41.820
Hoàng Nam/Nhật Ký Mẹ (Theo www.giadinhmoi.vn)